Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 64/97

  1. Dương Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Ua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tên Sinh- Sơn Dương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Bửu- Bến Lức- Hy sinh: 30/7/1964 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Viến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Thị- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  11. Dương Việt Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. Dương Viết Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 26 ngõ 29 Lê Lợi- - Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  13. Dương Viết Lâm (Lãm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/9/1967 Xem đầy đủ →
  14. Dương Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Dương Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Dương Xuân Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm La- Yên Hưng- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đường Xuân Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Dương Xuân Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1967 Xem đầy đủ →
  19. Dương Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Dương Xuân Đổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Thành- Phú Bình- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Dương Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Lục Yên- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Dương Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Dương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Dương Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Dương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Dương Xuân Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  27. Dương Xuân Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mỹ- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Dương Xuân Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nông Trường Chè- Chí Linh- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  29. Dương Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Dương Xuân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu