Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 62/97
- Dương Văn Ny Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Phú Lương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 6/3/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quân (Quán) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hoàn Kiếm- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cầu - Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- An Hóa- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lực Yên- Cao Lộc- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sinh- Gia Viễn- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu