Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 57/97

  1. Dương Thanh Trìu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Dương Thanh Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Dương Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Trần Thời- Hy sinh: 2/1/1963 Xem đầy đủ →
  4. Dương Thế Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/6/1975 Xem đầy đủ →
  5. Dương Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/5/1975 Xem đầy đủ →
  6. Dương Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Lê- Tân Lạc- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Dương Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Phú Bình- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Thế Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Dương Thí Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Bình Đại- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Dương Tiến Đốp (Sốp) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đường Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu phố 5- Thành Phố Vinh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Dương Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Khúc- Gia Khánh- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Dương Tiến Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hào Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Dương Tim Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Dương Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cường- An Định- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Dương Trọng Trải (Tải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  18. Dương Trung Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Dương Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Dương Trung Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bắc An- Chí Linh- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Dương Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Tư Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Dương Tử Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thánh- Lạng Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 16B Phố Kim Mã- Ba Đình- Hy sinh: 28/2/1974 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Be (Bé) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu