Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “Dũng” trong 91 danh sách · trang 27/46

  1. Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đắc Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đại Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu 2- TP Nam Định- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đại Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 39 Bên Tô 29 khu 2- Nam Định- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thạch Hà- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thạch Hà- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiên Hương- An Thụy- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đào Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quan- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đào Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Quang- - Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Doãn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thiệu Thanh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Dũng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nhân Xuyên- Tịnh Biên- Hy sinh: 25/1/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Dủng Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Thương- Nam Đàn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Quang- Quốc Oai- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đổng Quan- Quốc Oai- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Huy Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khương Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lạc Thủy- Kinh Môn- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn kim Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mai Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bảo Ngoại- Đại Từ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cầu Hạ- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cầu Hạ- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu