Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.373 người khớp “Dũng” trong 90 danh sách · trang 1/46
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: K bộ D4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: TSD6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14.3.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Số 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định Đơn vị: t.sát K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14.3.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/8/1973 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Dũng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1925 · Phương Đình, Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Dung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Phú Hòa, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Dũng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Dũng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Kinh Hò, Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/04/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đừng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 1 Hy sinh: 28/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dưng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dũng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Văn Quán, Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Dung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Dung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Dung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu