Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.250 người khớp “Dăo” trong 91 danh sách · trang 74/75

  1. Đào Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hải Hưng Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Xuân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 26970 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Thể Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 26425 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Đạo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hương Mai, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1930 Xem đầy đủ →
  6. Đào Khắc Nhương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  7. Đào Khắc Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  8. Đào Viết Mỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tào Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/07/1940 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh phú-Thành Phú-Bến Tre Hy sinh: 04/01/1964 Xem đầy đủ →
  10. Đào Minh Uyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thụy Chung-Thụy An-Thái Bình Hy sinh: 30/04/1964 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Linh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Hải-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 13/11/1964 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Sum Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Tiến-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Hy sinh: 01/01/1965 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Náo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Xô-Phong Thổ-Lai Châu Xem đầy đủ →
  14. Vũ Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Cát-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Lộc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Hoà-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  16. Ngô Khắc Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dương Đức-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tăng Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vân Lý-Lý Nhân-Hà Nam Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Dậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Ni Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Cân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Liên-Hải Châu-Hải Hưng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Đạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chí Yên-Yên Dũng-Bắc giang Xem đầy đủ →
  24. Đào Ngọc Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chí Hòa-Hưng Hòa-Thái Bình Xem đầy đủ →
  25. Xin Dào Phấu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thân Thuộc-Than Uyên-Lai Châu Xem đầy đủ →
  26. Đào Minh Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An phụ-lục yên-yên bái Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Tài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  28. Lương Đào Vĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Thành-Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
  29. Đào Mạnh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  30. Thiều Quang Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Luân-Thanh Thủy-Phú Thọ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu