Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 60/75

  1. Đào Văn Thố Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Nghĩa trang Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Minh Đào Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Thọ Nguyên, Th ọ Xuân Hy sinh: 9/9/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thị Đào Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1954 · Xuân Trường, Thọ Xuân Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đào Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Thành Hưng, Thạch Thành Hy sinh: 11/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Tống Văn Đạo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Điền Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Hưng Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 25/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đào Hồng Điều Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Quảng Lĩnh, Quãng Xương Hy sinh: 25/07/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đào Xuân Hiếu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Liên Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Ngọc Lâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Lý Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Thạch, Nga Sơn Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
  11. Cao Đào Nguyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Tiến, Nga Sơn Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Tách Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Dân Lý, Triệu Sơn Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đào Minh Dũng Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1951 · Nông trường Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đào Thanh Tình Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1948 · Phương Yên, Chương Mỹ, Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Trình Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1948 · Phương Yên, Chương Mỹ, Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đào Kim Mùi Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Quảng Bị, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đức Nguyên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1934 · Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đào Công Chính liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Chiến Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Dỗi liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1943 · Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Thận liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1952 · Đào Xá, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Dôi liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1943 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Lưu Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 22/06/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Suy Viễn Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Thụy Tường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Bật Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đào Minh Đức Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 08/06/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Xược Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Dầu Tiếng Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: T.Dak Lak Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu