Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Dõng” trong 91 danh sách · trang 24/44

  1. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Khương Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Tân- Văn Giang- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Kiều Văn Dóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đồng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuần Châu- Thị xã Hòn Gai- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đồng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuần Châu- Thị xã Hòn Gai- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đồng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuần Châu- Thị xã Hòn Gai- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Yên- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Khải- Kiến Xương- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tan kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quý Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Niên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trọng Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trường Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nhân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Trung- Tam Dương- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Đãng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu