Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

613 người khớp “Dầu” trong 91 danh sách · trang 20/21

  1. LS…… Đấu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Dầu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19.02.72 Hy sinh: BRịa VTàu Xem đầy đủ →
  3. Đậu Minh Sinh Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Quỳnh Trang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: 5, 2, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Đậu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Hồng Tiến, Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: T2 D1 E95 F1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đậu Văn Đảm DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · HảiThương,Tĩnh Gia, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 109 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Dậu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Hợp Thành,Phổ Yên, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 14/2/1972 430 Xem đầy đủ →
  7. Phụng Văn Dậu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 595 Xem đầy đủ →
  8. Đậu Đình Châm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đậu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đậu Văn Ngọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghi Xuân, Nghệ An Hy sinh: 14/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Dậu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  12. Đẫu Xuân Khai Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh ? · Nghệ An Hy sinh: --/--/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đậu Đức Loan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 26/03/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  15. Lô Văn Dậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Thước-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 05/06/1964 Xem đầy đủ →
  16. Đậu Công Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Thành-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Đậu Trọng Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. NguyễnVăn Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1941 · Nam Sơn-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Minh Đấu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Hải-Chương Mỹ-Hà Nội Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Công Trứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tiến-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Đấu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Duy Hải-Duy Tiên-Hà Nam Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đậu Xuân Loa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lập-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Dậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  24. Đậu Công Hai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  25. Đậu Đức Hanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Văn-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Dậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C25-E2 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Minh Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Võ Minh-Quảng Ninh-Quảng Bình Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Đẩu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Dục-Quỳnh Phụ-Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Châu-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 19/02/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu