Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.069 người khớp “Chu” trong 91 danh sách · trang 1/36
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Hàm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1933 · Triệu Ẩu, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Tạ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Xích Ngọc, Quảng Đông, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/08/1966 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Loan 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Bảng, Đồng Thái, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 03/02/1967 Xem đầy đủ →
- Chử Văn Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Vạn Phúc, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 21/07/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Chí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 209; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Bảo, Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 61; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Trong Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phú Mỹ, Phú Sơn, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 19/05/1972 Hàng 28; Ô 2; Số 546; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Huân 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Thái, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chú C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tri Quân, Phù Ninh, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 88, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/6/1966 Xem đầy đủ →
- Chu Chí Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C07 BTNam PHC B3 Hy sinh: 16/05/1970 Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: B50/325 Hy sinh: 16/7/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Mã Lực CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Sùng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Minh, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: E4 F30 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Chinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Thanh Niên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Viết Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Việt, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Minh Sắn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Tú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thiện Thuật Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu