Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 22/33

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Giang- An Hải- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Giang- An Hải- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 138 Đội Cấn- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 138 Đội Cấn- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khào- Gia Lộc- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiền Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sen- Quảng Hòa- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Chiến Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạc- Mười Cứ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khắc Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Khai- Thư Trì- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu