Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 21/33

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Giang- An Hải- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Đại- Bình Tân- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Đạc- Bình Tân- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 88 Lý Thường Kiệt- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Khai- Phủ Lý- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Trực- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Nam- Vân Nam- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ- Trung Nước- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Hới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Trực- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuỵ Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 183 Đôi Cần- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Bốc- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hồng- Vũ Lâm- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Giang- An Hải- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu