Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

189 người khớp “Chanh” trong 90 danh sách · trang 1/7

  1. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đăng Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Thái - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đồng Xuân Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hậu - Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoan Phượng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phủ Thứ - Liên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4 - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1977 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Công Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đinh Cư - Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Khắc Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hoa Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Vực - Hoàng Long - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thế Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hạnh Phúc - Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM Đơn vị: LLĐPQ vùng 1, Bình Tân Hy sinh: 20.4.1972 Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Trung Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Gia, Tri Tôn, An Giang Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  23. Võ Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sông Bé Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Công Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Xuân Chanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Chanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Chánh (Mộ TT) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Chanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu