Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

96 người khớp “Chín” trong 91 danh sách · trang 1/4

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Ninh Chìn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đăng Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Đào - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lò Đức Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lùng Phỉn - Nam Chảy - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Chìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Du - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1982 Xem đầy đủ →
  16. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1982 Xem đầy đủ →
  17. Chín Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Bến Tre Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Ấp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  18. Chín Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  19. Phan Tấn Chín Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 14/5/1980 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Phước Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Quảng Nam) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/8/69 Xem đầy đủ →
  23. Chín Nẩy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Phước Chín (Quảng Nam) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Làng Ba Bỉ, Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  27. Vũ Tiến Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 7/1/1966 Trạm 9 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Sơn- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1967 Trạm xá E40, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/10/1967 Buôn K'lách, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chung (Tuy) Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1967 Chân đồi 875 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu