Bùi Đăng Chín

Năm sinh1945
Quê quánBình Đào - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 18/11/1969
Nơi hy sinhNgã 3 Đắk Song - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2259 (số thứ tự 2258).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đăng Chín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sâm Đan Cẩn sinh 1943 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Sòi, huyện 4
  2. Nguyễn Thọ Ngung sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.500-80.700 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Sỹ Thắng sinh 1946 · Hóa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.500-80.100 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Mạnh Bào sinh 1936 · Bình Khu - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Doãn Quắn sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.500.80.100 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Xuân Hoa sinh 1950 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Trọng Thấy sinh 1946 · Tiền Tây - Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa · Thông Tin, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Hồng Quảng sinh 1941 · Hữu Sơn - Phú Long - Nha Quan - Ninh Bình · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bệnh xá E40, T3, CO2