Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
133 người khớp “Cội” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Bá Cối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Bá Cội 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Cội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Cội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Côi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Giu Thượng, Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Côi E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Khả Liễu, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khả Liểu - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Chi - An Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Môn - Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Dư Xá Thượng - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Danh Cơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chòm Phú - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Xá - Thái Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoằng Liêu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Coi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Tháp mảnh giấy ghi tên Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Côi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Côi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/3/75 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu