Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
254 người khớp “Cầu” trong 90 danh sách · trang 1/9
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: D26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thanh Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 06/08/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Hưng Nhu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Cầu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cầu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hơp Thành, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cầu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Hơp Thành, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Câu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dụ Bến - Cường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 9 Dân Chư - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thịnh Hùng - Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu (Cần) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số 63, Khối 10 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hạ - Hùng Cường - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · HTX Đông Phong - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hà - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Múc - Tam Thạch - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Hồng Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Thành Liên - Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Long - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu