Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

544 người khớp “Cảnh” trong 91 danh sách · trang 18/19

  1. Nguyễn Cảnh Nghi DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Nghi Diễn , Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 08/6/1972 401 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Cảnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  3. Phan Canh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn Trung,Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 27/03/1947 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · H. Phong, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Cảnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Hương Trà, Thái Bình Hy sinh: 22/02/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Cảnh Sỹ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 26400 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Cảnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1942 · Quảng Hưng, An Thụy, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cảnh Chung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · , Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cảnh Tuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Cảnh Nhương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  11. Lê Cảnh Sáu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Lợi-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 04/01/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Cảnh Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Đồng-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Cảnh Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 03/12/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Cảnh Sáu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh phong-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Sỹ Canh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Cảnh Hoài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đức Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) long Sơn-ANH Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi trung-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cảnh Khanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cảnh Trịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thuý-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cảnh Báo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Yên-Thanh chương-Nghệ An Hy sinh: 03/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Cảnh Thìn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Long-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quang Canh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  24. Lê Cảnh Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  25. Lê Cảnh Đăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Ninh-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  26. Ngô Mai Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Hồng-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  28. Lương Hồng Canh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Ruộng-Đà Bắc-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  29. Lê Cảnh Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Lê Cảnh Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Khê-Đông Triều-Quảng Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu