Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
216 người khớp “Cát” trong 91 danh sách · trang 1/8
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 22, Sư đoàn 1 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
- Cát Văn Đà (Trà) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Cát E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Quang, Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tỉu Châu - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhật Cao - Thiệu Quảng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Cầm - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Mỹ - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1978 Xem đầy đủ →
- Cất Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Thắng - Yên Long - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Doãn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trương Hà - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Lai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thượng - Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Nghĩa - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Xá - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mông Ân - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vương Công Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Kết - Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cát Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 75 Hy sinh: 10/11/1974 E2, 5, 28 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu