Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Bảo” trong 91 danh sách · trang 17/24

  1. Phạm Phú Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Thành- Châu Thành- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sỹ Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại B- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại B- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Bảo Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bắc- Thạch An- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Bảo Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bắc- Thạch An- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Bảo Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Thạch An- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoài Nhuôm- Quang Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoài Khuông- Quảng Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Quỳnh Hồng Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Long- Đoan Hùng- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn cát- Diễn Châu- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Tôn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đà Sơn- Phục Hòa Hy sinh: 22/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Tôn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đà Sơn- Phục Hòa Hy sinh: 22/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tất Báo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/4/1972 Lô 10 Số 18 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/12/1972 Lô 1 Số 12 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/1/1973 Lô 1 Số 9 Xem đầy đủ →
  27. Võ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 10 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 1 Số 11 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 15 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Báo Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1951 · huyện An Hải (nay là quận Hải An và huyện An Dương), TP Hải Phòng Hy sinh: 8-11-1969. Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu