Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
277 người khớp “Bạch” trong 91 danh sách · trang 6/10
- Lê Đình Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Tiên- Phổ Yên- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tư Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm 2 Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Quang Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vệ- Đông Sơn- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lãng Ngâm- Ngân Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lãng Ngân- Ngân Sơn- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đắc Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bách Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bách Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bách Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bách Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Vị- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chi Lăng Bắc- Thanh Niệm- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thống- Quế Võ- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu