Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 42/59

  1. Phạm Văn Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1942 · Bình Khánh, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre Hy sinh: 6-10-1965. Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 2-3-1973. Xem đầy đủ →
  3. Trương Thanh Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hồng Bàng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 16-2-1973. Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Bỉnh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Xã Gia Khánh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 9-8-1969. Xem đầy đủ →
  5. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. * Đồng chí Nguyễn Văn Tỉnh, sinh năm 1952; quê quán: 40 Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Mít 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. * Đồng chí Phạm Văn Bốt, sinh năm 1952; quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; bố đẻ: Phạm Văn Hộ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. * Đồng chí Nguyễn Văn Lực, sinh năm 1952; quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An; nhập ngũ tháng 8-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Quát 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Bình 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · Thanh Khê, Thanh Hà, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Binh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Tiền Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Bình 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Thanh Giã, Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Xem đầy đủ →
  16. Dương Quang Bình Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Yên Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D BỘ. E64 F320 Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 14/7/1967 Xem đầy đủ →
  18. MAI XUÂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG LÂN, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. NGÔ VĂN BÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. NGÔ XUÂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRIỆU THƯỢNG, TRIỆU PHONG, QUẢNG TRỊ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 205 Hy sinh: 14/1/1975 Xem đầy đủ →
  21. NGUYỄN HẢI BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN PHƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN PHI BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẦM TRẠCH, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH Đơn vị: TRINH SÁT BỘ Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. NGUYỄN VĂN BÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 207, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. TRẦN Q. BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẮC SƠN, HƯNG HÀ, THÁI BÍNH Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. TRIỆU VĂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Hy sinh: 25/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. VŨ TIẾN BĨNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỊNH TIẾN, YÊN ĐỊNH, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. VŨ VĂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG HOA THÁM, ÂN THI, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. VŨ VĂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIÊN YÊN, DUY TIÊN, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. VŨ BÌNH MINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HẢI LƯU, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. HOÀNG BÌNH VINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VIỆT VINH, BẮC QUANG, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu