Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 38/59

  1. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Tấn- Long Trụ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hương Mỹ- Ngọc Hiển- Hy sinh: 18/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · - Thị trấn Móng Cái- Hy sinh: 29/5/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Vũ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lập Công- Lập Thạch- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hà- Quế Võ- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Bình Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Bình Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Chiên- An Thụy- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bến Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu