Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 23/59

  1. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 m28 B Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1974 (58-97)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Hòa- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1975 chân đồi 884 (899-896) mộ 2 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lộc Bình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Chi Khê- Con Kuông- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (41-8-33-2) xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)05 Gia Định Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Đức- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1975 (14-61)05 nghĩa trang ấp Bầu Tre Củ Chi m59 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 2- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1975 (12-02)04 Nghĩa trang quân khu 7 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Đồng- Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1975 Mộ4 NT 1 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · BạCh Trừ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 mảnh Sơn Hòa mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thiệu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cộng Hòa- Xuân Hòa- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1975 (963-361) Mộ 14, Bon 2 Gia Lai, 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Cao Duy Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Trưng- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · An Động- Ngọc Thanh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (93-75)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cao Mai- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  15. Chu Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thiều Khánh- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1975 Nghĩa trang Ấp Bầu Tre Tâm An Hội, Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chợ Cầu- Liên Hoa- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1975 (84-14)01 02 Dân Thành Xem đầy đủ →
  17. Bế Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Là Đào- Đức Lao- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định Mộ số 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Châu Bộ- Tiếp Hòa- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đài Xuyên- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 25/11/1975 Mộ 186, NT Tp. Hồ Chí Minh Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỏ than- Phấn Mễ- Bắc Thái Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 02 mảnh Pleiabo m34 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Mưu Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Lê Tiến Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bái Bông- Đại Từ Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 m26 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Vinh- Trung Thành- Phổ Yên- Bắc Thái (25 650-990 50) Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trùng Quang- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh An- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 4/9/1971 (88-82)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lục Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lúng Sì- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3 Xem đầy đủ →
  28. Dương Bình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thượng Nát- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1969 Tại Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Dương Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Toàn Mỹ- Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1972 Đông bắc Ngọc Bay, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu