Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Báo” trong 91 danh sách · trang 23/24

  1. Hoàng Văn Bảo Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1945 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Bảo Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: 14, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trương Xuân Báo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Thọ Hợp, Quỳ Hợp Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/6/1972 53 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Duyệt Trung, Lê Trung, Thị xã Cao Bằng Đơn vị: C12-D6 KT Hy sinh: 06/6/1972 226 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Thương Lĩnh, Nông Cống, Thanh hoá Đơn vị: đoàn 259 Hy sinh: 08/5/1970 730 Xem đầy đủ →
  6. Phan Thanh Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên Nghệ An Đơn vị: C1K1E28 Hy sinh: 05/5/1971 807 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Vạn Thọ, Đại Từ, Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/5/1972 813 Xem đầy đủ →
  8. Chu Tiến Bạo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Thôn Nam Chính, xã Minh Đức, huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây Đơn vị: Thuộc KN Hy sinh: 22/03/1970 969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1036 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Quang Lịch, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trương Vũ Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Quảng Bình Hy sinh: 31363 Xem đầy đủ →
  12. Lê Viết Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Hoà Bình,Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 31/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Báo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 24898 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đình Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Bao Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bao Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tư Hồ, Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 27096 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lãng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Khắc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 11/08/1930 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Do-Quảng Yên-Cao Bằng Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  20. Lô Quốc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Oa Lương-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Báo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Hợp-Thiệu Hoá-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cảnh Báo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Yên-Thanh chương-Nghệ An Hy sinh: 03/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đình Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  25. Lê Công Bào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mai Chông-Kim Động-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  26. Báo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C6-E11-D2 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Bao Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Tiến-Gia Viễn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Vĩnh Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phù Thịnh-Kim Động-hưng Yên Xem đầy đủ →
  29. Phùng Thế Báo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tiến-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu