Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Đinh Sẳn” trong 95 danh sách
- Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Săn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Thái Đình San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thọ - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Phúc Sàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thổ - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình San Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1907 · Nghệ An Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đình San Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1907 · Nghệ An Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1966 Bệnh xá E Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Sắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đá Đô- Phù Yên- Nghĩa Lộ Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1968 Đông thị xã Kon Tum 11km Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Săn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Ngọc- Việt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Đại Sấn (Sần) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Long- Gò An- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Sân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình San Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/1/1974 Hy sinh: Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Đình San Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/1/1974 Hy sinh: Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu