Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Đinh Lê” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 06/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Le Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Tràng - Trung Dũng - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Le Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Dũng - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1978 2040 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Lề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Huy Hạ- Phù Yên- Nghĩa Lộ Hy sinh: 14/11/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1968 Viện 84, Khu A, mộ 32 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1968 Mộ 32 c Đ2, cánh trung Xem đầy đủ →
- Lương Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Chung- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1970 (94-66)09 m2 Xem đầy đủ →
- Cao Đình Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hà Thượng- Đại Từ Hy sinh: 17/05/1970 Nghĩa trang bệnh xá 40 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)07 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Đồ Sơn- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Lẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- ĐẶNG ĐÌNH LÊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG LĨNH, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Đơn vị: C1 BTN Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Lưu Lễ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Bình Hy sinh: --/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Lê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Thanh Ba-Phú Thọ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Quang-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu