Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

49 người khớp “Đinh Cường” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đinh Phú Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Ngô Xá, Tiên Nội, Duy Tiến, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Mộ Hạ - Thị Trấn Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1979 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Đình Cưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bạch Tuyết - Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đinh phú Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngô Xá - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Ngô Đình Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/8/78 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Xuân Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Cuông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Đinh Phú Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Ngô Xá- Tiên Nội- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965 NT: Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Chân núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  11. Phan Đình Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Khương- Phương Chung- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 K18, quân y F1 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Bằng- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô, Đồi ngọc Chăm Bút Xem đầy đủ →
  14. Vương Đình Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Quang- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Bắc đồi 824, Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đình Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bàng- Tân Đức- Phú Bình Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 m10 Xem đầy đủ →
  17. Lương Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Định- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 19/01/1973 (04-93)06 mộ 2 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bạch Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Kiều Đình Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phòng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đình Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Tân Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiến Thành- Kim Môn- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Quang Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triệu Toan- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Thư Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · B2 Mơ A Nu Ăng- - Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Viết Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Toàn- Hải Hậu- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hồng- Nghi xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu