Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Đinh ánh” trong 95 danh sách
- Đinh Ngọc Ánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Hóa Tiến, Minh Hóa Đơn vị: c2 d27 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Tú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Phan Đình Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Đình Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hóa Tiến- Minh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 Đường T4 đi T5 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 22/08/1971 (44-72)08 H2 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1972 (15-66)09 Nghĩa trang d24 Gia Lai mộ 4 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Phúc- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hàn- Hương Sơn- Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Yến- Bắc Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Mỹ Hy sinh: 2/11/1960 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phan Đình Anh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Nam Giang, QN Xem đầy đủ →
- Đinh Bá Anh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Bình Hàn, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu