Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 29/325

  1. Nguyễn Tiến Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tử Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Hoà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hán Đình Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạn Lang - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Bồng - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Thình - Thống Huề - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 7 Ngạn Sơn - Phố Đông Kinh - Thị xã lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Beng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Khay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Xuân Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Cao - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Vinh - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Đình Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Hòa - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đinh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 5 - Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu