Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

91 người khớp “ĐINH THANH” trong 91 danh sách · trang 3/4

  1. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Mai Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/4/1972 Lô 12 Số 153 Xem đầy đủ →
  8. ĐINH THANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG NGÃI Hy sinh: 4/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Đình Thanh Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1947 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đình Thành Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1948 · Nam Hộ-Thuận Thành-Hà Bắc Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/11/1978 Hy sinh: Hà Nội Xem đầy đủ →
  13. Chu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: VH, Long An Xem đầy đủ →
  14. Chu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: VH, Long An Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/11/1978 Hy sinh: Hà Nội Xem đầy đủ →
  16. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Gia Vân, Gia Viễn, Hà Tây Xem đầy đủ →
  19. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  21. Chu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: VH, Long An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Thanh Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Thành DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · 29-Hàng Khoai, Hà Nội 911 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Đình Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đình Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lương-Lạc Sơn-Hoà Bình Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Ngọc Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Phong-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiếu uý-C.Phó-C20-E165-F312 Xem đầy đủ →
  28. Trương Đình Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Tân-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  29. Trần Đình Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Ly-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
  30. Đinh Thị Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Châu-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu