Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 17/185

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Đức Bứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Cường - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đan Anh - Anh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hào Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đức Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Tống Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thái Hoàng - Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đức Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Thịnh - Tân Hương - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phúc Ưng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  17. Trương Đức Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Túc Duyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1969 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đức Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Yên - Trương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Mẫn Đức Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hà Đức Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiệt Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạo Tư - Tư Hồ - Thận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 26, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Đức Hy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngõ 101- Số 6 - Tư Hoàng - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Bá Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Cuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu