Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Đỗ Quang” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Xuân Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây11/ Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Thanh Quang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thanh Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 4 - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 4/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 4- Nhân Khang- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/11/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Lễ- Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (99-18)04 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Thanh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Minh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 19 Khu 4- Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hà Bắc Mộ 3, Hàng 6-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Số 12 Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâm Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phúc Thành- Kim Thành- Xem đầy đủ →
  19. Đổ Tấn Quang Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1949 · Hoàng Hoá-Thanh Thủy-Phú Thọ Hy sinh: 7/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Hồng Quảng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1954 · Thuận Lộc- Hậu Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 30/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đức Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-04-10 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Sơn Đông Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu