Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Đỗ Minh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Nghĩa An, Tư Hiền, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Khê - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tăng Châu - Tình Cương - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tất Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Minh đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/12/1978 2360 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 11/8/1978 2361 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 4/1/1979 2362 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Vĩnh Phú Hy sinh: 20/5/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Duy Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Dương Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 74 Minh Khai- Hà Nội Hy sinh: 27/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1972 Z23 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tuấn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · xóm 12- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 26/04/1972 (17-24) Đồi Ngọc Trôm ngoài thị xã Kon Tum Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Khê- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1974 (05-20)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bàn Lễ- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1972 (12-99)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 5, hàng 11, NT 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Viên- Tiên Lữ- Hải Hưng Mộ 504, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Phú- Bến Lức- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu