Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
55 người khớp “Đỗ Hoà” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23.5.74 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mể Nội - Thanh Giang - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1977 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Phong - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Thủy Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 18/4/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/07/1966 Ia Giao, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Duyên Lãm- Tùng An- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1967 Thôn 4, Quảng Cư, H7 (cây số 60 đường 21) Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vạn Thọ- Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đỗ Thương- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Nam cao điểm Chư Pa Xem đầy đủ →
- Đỗ Thái Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lương- Hàm Yên Hy sinh: 9/5/1972 (64-18)08 Plây mơ nông Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quyết Thượng- Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1972 25.475, 1/50000 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lại Ốc- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Giang- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/12/1977 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Bình- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Xuân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN HÒA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN HÒA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG THANH, ĐÔNG SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 14/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1953 · Hợp Linh-Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đổ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1953 · -Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu