Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Đổ Tấn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đỗ Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nga Mĩ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bảo Thắng - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Xá - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm mồ-Đức Giang - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 30/04/1978 3355 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm mồ-Đức Giang - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 30/04/1978 3355 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/7/79 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 26/4/75 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/7/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 24/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Đỗ Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hà Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/7/1967 Viện 84 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Xá- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (47-45)09 Buôn Bà Cóc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Thắng- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Chân đồi 884, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xóm Mồ- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Phạm- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Tân Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1954 · Đơn Nhân-Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 31/7/79 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/4/75 Hy sinh: Long Thành Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 31/7/1979 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu