Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đồng” trong 91 danh sách · trang 43/44

  1. Đồng chí: Ka Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Xem đầy đủ →
  2. Đồng chí: Khanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Hy sinh: --/--/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đồng chí: Quang Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đồng chí: Sơ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 26578 Xem đầy đủ →
  5. Đồng chí: Thới Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đồng chí: Thông Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đồng chí: Viên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Anh, Hà Nội Xem đầy đủ →
  8. Đông Thanh Cầu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 26554 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đông Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Lãng Tây, Kim Lãng, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đồng Mậu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn Lệ, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thắng-Hiệp Hoà-Phú Thọ Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  12. Đồng Văn Biền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quyết Thắng-Thạch Hà-Hải Dương Hy sinh: 14/07/1964 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Hoà-Quốc Oai-Hà Nội Hy sinh: 27/07/1964 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lâm-Thanh chương-Nghệ An Hy sinh: 13/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Lâu-Cao Lộc-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Đạo-Tam Nông-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Tiến-Lâm Thao-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  18. Tô Đông Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Đệ-Thanh Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Thắng-Ý Yên-Nam Định Xem đầy đủ →
  20. Đồng Xuân Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phù Lăng-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  21. Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) A-H.B Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Kim Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Đức Sơn/Huyện Anh Sơn/Tỉnh Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Phan Trọng Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Phong-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Mai Đình Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  28. NGuyễn Đức Đổng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Kim-Vĩnh Linh-Quảng Trị Xem đầy đủ →
  29. Đồng Văn Tuý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tương-Chợ Đồn-Bắc Thái Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đại Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tây...Từ Liêm-Hà Nội Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu