Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 36/325

  1. Lê Đình Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiến Thịnh - Thọ Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Thanh Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Long - Qui Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thị trấn Tĩnh Trúc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Mai Thủy - Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bồ Ngang - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thế Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2033 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  9. Dương Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lạc Thổ - Long Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Tắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1987 Xem đầy đủ →
  11. Lý Thiên Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Khoái - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Ngọc Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Đa - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu phố Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Quốc Sủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Thường - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lộc - Giao Sơn - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sơn - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Ngọt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 3 - Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đình Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Mai - Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Lợi - Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Công Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Muốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Phù, Rạng Đông - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Phết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 10 - Dân Lực - Trịêu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Đình Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Xầy - Thành Công - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tân Khang - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Hòa xóm 4 - Hội Ninh - Kiêm Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên khang - Yên Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu