Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 16/325
- Hoàng Đình Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhà 25 Khối 95 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Liễu Đình Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khôn Cọng - Việt Yên - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Bình Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Lĩnh - Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Chửng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Công An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Lệnh Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Cừ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đào Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khẩn Tổng - Mai Lạp - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vi Lương - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Lạp - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 9 Dân Chư - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Cốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Dương Hưu - Sơn Động\ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Mấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phá Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu