Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Đặng Tư” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hòa - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Thanh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 12/5/1978 4279 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Đình Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc bãi C1 1giờ Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 5, hàng 6-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Đặng Thanh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đức Hòa- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nguyễn Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Hòa- Duyên Hà- Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Quang Tự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Ninh Hòa- Hoa Lư- Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 27 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 95 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọc Tư Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Gia Lâm – Gia Viễn Hy sinh: Thượng sỹ Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Tư DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1948 · Hoa Lư, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21 Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Đình Tư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Ân Tín, Bình Định Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Tứ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 22/9/1970 Hy sinh: H.N.Ninh Xem đầy đủ →
  21. Đặng Ưu Tú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Quảng Tân, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu