Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Đặng Lê” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đăng Lệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thành Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lễ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Lũng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bông Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 5/7/1978 2045 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Điền Xá - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 1/10/1978 2052 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tự Do- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) M2 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tùng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 3/4/1969 (00-93)04 Pơ Lai Pareng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Lũng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 7/5/1978 Mộ 5, hàng 13, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Yên- Bảo Yến- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Chinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- ĐẶNG ĐÌNH LÊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG LĨNH, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Đơn vị: C1 BTN Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Than Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/5/1969 1306 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu