Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Đặng Dưỡng” trong 91 danh sách
- Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Mới - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Lân- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1968 Nghĩa trang ĐT 5, mộ 19 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Đưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lân- Hà Nội Hy sinh: 30/10/1973 (45-99)08 H6 Gia lai Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/01/1979 mộ 9 hàng 14, nghĩa trang 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Đặng Chế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Đông- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Thái Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Duồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Luống Vây- Vị Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Quảng Đông, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Quảng Đông, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Quảng Đông, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Quảng Đông, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Đặng Dưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Quảng Đông, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu