Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Đặng Chính” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đặng Xuân Chỉnh E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Vũ Xá, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Châu - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thái Bình Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 13/1/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Quảng Xương Hy sinh: 4/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Quảng Xương Hy sinh: 4/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Châu- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lữ Đăng Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thọ Ninh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1966 Tuy Hòa, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Đăng Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · La Nội- Chương Nội (Dương Nội)- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1968 Đồi 1067 Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Chính (Thính) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giáp Nhị- Thịnh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Nam Pleicu, Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đặng Chung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1970 Gần Ấp Quang Mép Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Cầy- Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 (22-83)08 Lệ Thanh mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khối 49- Thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 10/11/1972 (22-83)03 m2 Xem đầy đủ →
- Đặng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành thái Nguiyên Bắc thái Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sa Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Hồng Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tô Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lăng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngạn- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngan- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu