Đặng Đức Chính

Năm sinh1947
Quê quánSa Lý- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 22/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055455]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đức Chính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/3/1969, Quê quán=Sa Lý- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35878 (số thứ tự 1055455).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đức Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 22/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Văn Khiết sinh 1946 · Số 29- Hàng Đào-
  2. Cao Sỹ Văn sinh 1952 · Thị trấn Sần Sơn- -
  3. Đặng Mạnh Hiển sinh 1950 · Xuân Thượng- Xuân Thủy-