Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9 người khớp “ĐẶNG VĂN QUÁN” trong 91 danh sách
- Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Mao - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ Hy sinh: 23/02/1978 2926 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ Hy sinh: 23/02/1978 2926 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 208 Khu 3- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng (16-01)01 Blu Breng mộ 23 1/250000 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1978 Mộ 517, Hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bắc Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- ĐẶNG VĂN QUÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 208 KHU 3, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu