Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 1/13
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Đắc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Minh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lợi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Tiền, Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tiến, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 36; Ô 3; Số 683; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1967 Xem đầy đủ →
- Tạ Quốc Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bái Sơn, Hà Tân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/1/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
- Chu Chí Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Chấn Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 S25 Đ210 Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Gắt, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/03/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Đắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/03/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Đắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Khắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: C5K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Đặc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Việt Cường, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 183; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Khắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: C5K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Tất Đắc PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội An - Chí Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu