Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
613 người khớp “Đấu” trong 91 danh sách · trang 12/21
- Đậu Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Thiếu (Thiều) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Hóa- Hương Khê- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đậu Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Đậu Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đậu Xuân Quỳ (Quỹ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đậu Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Nho Quan- Hy sinh: 8/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lân- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cổ Quang- Lệ Chi- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Mộc- Đình Lập- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Khổng Minh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Khổng Minh Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tan Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Khổng Minh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Mỹ- Duyên Hải- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Duyên Hải- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vạn Lĩnh- Chi Lăng- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Lĩnh- Chi Lăng- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu