Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đạo” trong 91 danh sách · trang 3/75
- Đào Duy Canh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Kế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 22/02/1971 Xem đầy đủ →
- Vương Đình Đạo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Nhiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quyình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Lượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Canh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Kế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Nhuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 22/02/1971 Xem đầy đủ →
- Vương Đình Đạo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Nhiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quyình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Trương Công Đạo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Minh, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhị Thân, Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Vân Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Cúc, Hồng Tiến(Thắng), Tiên Lãng,Hải Phòng Đơn vị: K Bộ 37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Đáo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Mạo, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 10; Ô 1; Số 146; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Đào Việt Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú, Quảng Yên, Cao Bằng Đơn vị: C7 D6 Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 10/08/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 87; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Phú Quân, Tình Cường, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Đai Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Thượng, Võ Nhai, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 63, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Cốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hạ Lôi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 45; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Bích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đỏ Liên, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thống Nhất, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 18; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu