Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đạo” trong 91 danh sách · trang 1/75
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9.12.74 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xóm 7 - Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Đào Khánh Toàn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Phú Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dạo 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cờ Đỏ, Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 961; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Bái Khê, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Hàng 41; Ô 3; Số 763; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Dung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Phú Hòa, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 27/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Vo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 06/09/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Hồng Trình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Gia Trấn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu