Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 53/97

  1. Dương Công Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 24/3/1967 Xem đầy đủ →
  2. Dương Công Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Dương Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Công Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Dương Công Huần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Dương Công Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Dương Công Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Xem đầy đủ →
  8. Dương Công Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Dương Công Long (Lòng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  11. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Dương Công Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Quyền- Bình Giang- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Dương Công Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 24/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Dương Đắc Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đại Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nông Trường- Cửu Long- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Dương Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Dương Đăng Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Dương Đình Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Dương Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Dương Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Đình Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Dương Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Dương Đình Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Hồng- Nam Đàn- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Dương Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Dương Doãn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu